Methylboston 4 Hộp/100 viên (Hết hàng)

Quy cách: Hộp/100 viên
Tình trạng: Hết hàng
TP: Methylprednisolon, chứa:, 1 viên, (16mg) | CD: Rối loạn nội tiết: Suy tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh. Rối loạn khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mãn tính ở trẻ em, viêm cột sống dính khớp. Bệnh tạo keo: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ), thấp tim, bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ, đau đa cơ dạng thấp. Bệnh về da: Pemphigus thể thông thường. Các trạng thái dị ứng: Viêm mũi dị ứng nặng (dai dẳng hoặc theo mùa), phản ứng quá mẫn của thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da dị ứng tiếp xúc, hen phế quản. Bệnh về mắt: Viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt, viêm mống mắt - thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm dây thần kinh thị giác. Bệnh về hệ hô hấp: Bệnh sarcoid triệu chứng, lao kê (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), viêm phổi hít. Rối loạn máu: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, thiếu máu tan máu (tự miễn dịch). Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu lympho cấp tính, u lympho ác tính. Bệnh về hệ tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn. Các trường hợp khác: Lao màng não (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), cấy ghép cơ quan. | LD: Chỉ định Liều khuyến cáo Chỉ định Liều khuyến cáo Viêm khớp dạng thấp Hen phế quản Tối đa 64 mg liều duy nhất/điều trị cách ngày với liều 100 mg Mức độ nặng 12 – 16 mg Mức độ trung bình-nặng 8 – 12 mg Rối loạn máu và bệnh bạch cầu 16 – 100 mg Mức độ trung bình 4 – 8 mg U lympho ác tính 16 – 100 mg Trẻ em 4 – 8 mg Viêm loét đại dày 16 – 60 mg Viêm da cơ toàn thân 48 mg Bệnh Crohn Tối đa 48 mg mỗi ngày trong giai đoạn cấp tính Lupus ban đỏ hệ thống 20 – 100 mg Cấy ghép cơ quan Tối đa 3,6 mg/kg/ngày Thấp tim 48 mg cho đến khi tốc độ lắng máu bình thường trong 1 tuần Viêm động mạch tế bào khổng lồ Đau đa cơ dạng thấp 64 mg Dị ứng 12 – 40 mg Bệnh sarcoid triệu chứng 32 – 48 mg điều trị cách ngày Bệnh về mắt 12 – 40 mg Pemphigus thể thông thường 1 – 360 mg Đối với những chỉ định có liều dùng chưa phù hợp với hàm lượng và dạng bào chế của thuốc Methylboston 16, bác sĩ nên hướng dẫn cho bệnh nhân chọn chế phẩm khác có dạng bào chế phù hợp với liều chỉ định.

/ Hộp

Đã bán 0

TP: Methylprednisolon, chứa:, 1 viên, (16mg) | CD: Rối loạn nội tiết: Suy tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh. Rối loạn khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mãn tính ở trẻ em, viêm cột sống dính khớp. Bệnh tạo keo: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ), thấp tim, bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ, đau đa cơ dạng thấp. Bệnh về da: Pemphigus thể thông thường. Các trạng thái dị ứng: Viêm mũi dị ứng nặng (dai dẳng hoặc theo mùa), phản ứng quá mẫn của thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da dị ứng tiếp xúc, hen phế quản. Bệnh về mắt: Viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt, viêm mống mắt – thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm dây thần kinh thị giác. Bệnh về hệ hô hấp: Bệnh sarcoid triệu chứng, lao kê (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), viêm phổi hít. Rối loạn máu: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, thiếu máu tan máu (tự miễn dịch). Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu lympho cấp tính, u lympho ác tính. Bệnh về hệ tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn. Các trường hợp khác: Lao màng não (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), cấy ghép cơ quan. | LD: Chỉ định Liều khuyến cáo Chỉ định Liều khuyến cáo Viêm khớp dạng thấp Hen phế quản Tối đa 64 mg liều duy nhất/điều trị cách ngày với liều 100 mg Mức độ nặng 12 – 16 mg Mức độ trung bình-nặng 8 – 12 mg Rối loạn máu và bệnh bạch cầu 16 – 100 mg Mức độ trung bình 4 – 8 mg U lympho ác tính 16 – 100 mg Trẻ em 4 – 8 mg Viêm loét đại dày 16 – 60 mg Viêm da cơ toàn thân 48 mg Bệnh Crohn Tối đa 48 mg mỗi ngày trong giai đoạn cấp tính Lupus ban đỏ hệ thống 20 – 100 mg Cấy ghép cơ quan Tối đa 3,6 mg/kg/ngày Thấp tim 48 mg cho đến khi tốc độ lắng máu bình thường trong 1 tuần Viêm động mạch tế bào khổng lồ Đau đa cơ dạng thấp 64 mg Dị ứng 12 – 40 mg Bệnh sarcoid triệu chứng 32 – 48 mg điều trị cách ngày Bệnh về mắt 12 – 40 mg Pemphigus thể thông thường 1 – 360 mg Đối với những chỉ định có liều dùng chưa phù hợp với hàm lượng và dạng bào chế của thuốc Methylboston 16, bác sĩ nên hướng dẫn cho bệnh nhân chọn chế phẩm khác có dạng bào chế phù hợp với liều chỉ định.

Kết thúc còn:

 
 

Hết hàng

vouverKhuyến mãi đặc biệt !!!
  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo ngành hàng.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website, áp dụng khi mua Online tại Hồ Chí Minh và 1 số khu vực khác.
Cam kết của chúng tôi
  • cam kết Cam kết 100% chính hãng
  • cam kết Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
  • cam kết Giao tận tay khách hàng
  • cam kết Mở hộp kiểm tra nhận hàng
  • cam kết Hỗ trợ 24/7
  • cam kết Đổi trả trong 7 ngày