Erythromycin 250mg Vidipha Hộp/10 vỉ x 10 viên (Còn 19)
Quy cách:
Hộp/10 vỉ x 10 viên
TP: 1 viên, chứa:, Erythromycin, (500mg) | CD: Thuốc Erythromycin chỉ định sử dụng trong các trường hợp điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, áp xe xung quanh amidan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm xoang, nhiễm trùng thứ phát trong bệnh cúm và cảm thông thường. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Khí quản, viêm phế quản cấp tính và mạn tính, viêm phổi (viêm thùy phổi, viêm phế quản phổi, viêm phổi không điển hình), giãn phế quản, các nhiễm khuẩn do Legionnella. Nhiễm khuẩn tai: Viêm tai giữa và viêm tai ngoài, viêm xương chũm. Nhiễm khuẩn răng miệng: Viêm lợi, viêm họng Vincent. Nhiễm khuẩn mắt: Viêm mí mắt. Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt và cụm nhọt, áp xe, mụn trứng cá mụn mủ, chốc lỡ, viêm mô tế bào, viêm quầng. Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Viêm túi mật, viêm ruột do tụ cầu khuẩn. Dự phòng: Trước và sau phẫu thuật chấn thương, bỏng, sốt thấp khớp. Các nhiễm khuẩn khác: Viêm tủy xương, viêm niệu đạo, bệnh lậu, giang mai, viêm hạch bạch huyết ở bẹn, bạch hầu, viêm tuyến tiền liệt, bệnh ban đỏ. | LD: Người lớn và trẻ em trên 8 tuổi: Nhiễm khuẩn mức độ nhẹ đến trung bình 1- 2 g/ngày chia thành 2 - 4 lần uống.
Đăng nhập để xem giá / Hộp
TP: 1 viên, chứa:, Erythromycin, (500mg) | CD: Thuốc Erythromycin chỉ định sử dụng trong các trường hợp điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, áp xe xung quanh amidan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm xoang, nhiễm trùng thứ phát trong bệnh cúm và cảm thông thường. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Khí quản, viêm phế quản cấp tính và mạn tính, viêm phổi (viêm thùy phổi, viêm phế quản phổi, viêm phổi không điển hình), giãn phế quản, các nhiễm khuẩn do Legionnella. Nhiễm khuẩn tai: Viêm tai giữa và viêm tai ngoài, viêm xương chũm. Nhiễm khuẩn răng miệng: Viêm lợi, viêm họng Vincent. Nhiễm khuẩn mắt: Viêm mí mắt. Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt và cụm nhọt, áp xe, mụn trứng cá mụn mủ, chốc lỡ, viêm mô tế bào, viêm quầng. Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Viêm túi mật, viêm ruột do tụ cầu khuẩn. Dự phòng: Trước và sau phẫu thuật chấn thương, bỏng, sốt thấp khớp. Các nhiễm khuẩn khác: Viêm tủy xương, viêm niệu đạo, bệnh lậu, giang mai, viêm hạch bạch huyết ở bẹn, bạch hầu, viêm tuyến tiền liệt, bệnh ban đỏ. | LD: Người lớn và trẻ em trên 8 tuổi: Nhiễm khuẩn mức độ nhẹ đến trung bình 1- 2 g/ngày chia thành 2 – 4 lần uống.
Còn 19 trong kho
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo ngành hàng.
Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
Tặng 100.000₫ mua hàng tại website, áp dụng khi mua Online tại Hồ Chí Minh và 1 số khu vực khác.