Hadumedrol 10mg/1ml Hộp/100 Ống (Còn 25)
TP: (16mg), chứa:, 1 viên, Methylprednisolone | CD: Thuốc Tomethrol được chỉ định dùng trong các trường hợp cần glucocorticoid như: Rối loạn nội tiết: Suy thận thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh. Rối loạn do thấp khớp: Rối loạn viêm khớp, bệnh viêm khớp mạn tính thiếu niên, viêm cột sống dính khớp. Bệnh chất tạo keo: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm đa cơ toàn thân, thấp tim cấp, viêm động mạch do tế bào khổng lồ/Đau đa cơ do thấp khớp. Bệnh về da: Pemphigus thể thông thường (P. vulgaris) Dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, các phản ứng quá mẫn với thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da do tiếp xúc, hen phế quản. Bệnh về mắt: Viêm màng mạch nho phía trước (viêm mống mắt, viêm mống mắt thể mi), viêm màng mạch nho phía sau, viêm thần kinh thị giác. Bệnh đường hô hấp: Sarcoid phổi, lao phổi tối cấp hay lan tỏa khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp, viêm phổi hít. Rối loạn huyết học: Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn ở người lớn, thiếu máu tán huyết (tự miễn). Ung thư: Bệnh leukemia cấp tính, u lympho ác tính. Tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn. Khác: Lao màng não (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), cấy ghép nội tạng. | LD: Ðiều trị cơn hen nặng với người bệnh nội trú: Ðầu tiên, tiêm tĩnh mạch methylprednisolon 60 – 120mg/lần, cách mỗi 6 giờ; sau khi đã khỏi cơn hen cấp, dùng liều uống hàng ngày 32 – 48mg.
Đăng nhập để xem giá / Hộp
TP: (16mg), chứa:, 1 viên, Methylprednisolone | CD: Thuốc Tomethrol được chỉ định dùng trong các trường hợp cần glucocorticoid như: Rối loạn nội tiết: Suy thận thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh. Rối loạn do thấp khớp: Rối loạn viêm khớp, bệnh viêm khớp mạn tính thiếu niên, viêm cột sống dính khớp. Bệnh chất tạo keo: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm đa cơ toàn thân, thấp tim cấp, viêm động mạch do tế bào khổng lồ/Đau đa cơ do thấp khớp. Bệnh về da: Pemphigus thể thông thường (P. vulgaris) Dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, các phản ứng quá mẫn với thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da do tiếp xúc, hen phế quản. Bệnh về mắt: Viêm màng mạch nho phía trước (viêm mống mắt, viêm mống mắt thể mi), viêm màng mạch nho phía sau, viêm thần kinh thị giác. Bệnh đường hô hấp: Sarcoid phổi, lao phổi tối cấp hay lan tỏa khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp, viêm phổi hít. Rối loạn huyết học: Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn ở người lớn, thiếu máu tán huyết (tự miễn). Ung thư: Bệnh leukemia cấp tính, u lympho ác tính. Tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn. Khác: Lao màng não (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), cấy ghép nội tạng. | LD: Ðiều trị cơn hen nặng với người bệnh nội trú: Ðầu tiên, tiêm tĩnh mạch methylprednisolon 60 – 120mg/lần, cách mỗi 6 giờ; sau khi đã khỏi cơn hen cấp, dùng liều uống hàng ngày 32 – 48mg.
Còn 25 trong kho
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo ngành hàng.
Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
Tặng 100.000₫ mua hàng tại website, áp dụng khi mua Online tại Hồ Chí Minh và 1 số khu vực khác.